10-116-6202 | CEJN Vietnam

10-116-6202 CEJN Vietnam là đầu nối nhanh thủy lực thuộc Series 116 của CEJN. Sản phẩm được thiết kế cho các hệ thống thủy lực áp suất rất cao. Thiết bị có dạng nipple ren trong G 1/4 inch.
Model 10-116-6202 sử dụng kết cấu nhỏ gọn nhưng có khả năng chịu áp suất cao. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống cần kết nối và tháo lắp đường dầu thủy lực nhanh chóng. Thiết kế đầu nối giúp quá trình thao tác thuận tiện hơn trong môi trường công nghiệp.
Đầu nối thuộc Series 116 có cấu trúc non-drip. Thiết kế này giúp hạn chế rò rỉ chất lỏng khi kết nối hoặc ngắt kết nối. Sản phẩm cũng được trang bị cơ cấu khóa an toàn nhằm giảm nguy cơ tháo khớp ngoài ý muốn.
Đặc điểm nổi bật của 10-116-6202 CEJN Vietnam
- Thiết kế cho áp suất rất cao: 10-116-6202 có áp suất làm việc tối đa lên đến 150 MPa, tương đương khoảng 1.500 bar. Áp suất phá hủy tối thiểu đạt 300 MPa.
- Kết nối ren G 1/4 inch: Model sử dụng kết nối ren trong G 1/4 inch. Thiết kế này phù hợp với nhiều cấu hình đường ống và thiết bị thủy lực công nghiệp.
- Kích thước nhỏ gọn: Sản phẩm có chiều dài khoảng 38 mm. Đường kính khoảng 25,4 mm. Kích thước lục giác là 22 mm.
- Kết cấu chắc chắn: Thân sản phẩm được chế tạo từ thép tôi cứng và mạ kẽm chromate. Vật liệu này hỗ trợ độ bền cơ học và khả năng sử dụng trong môi trường công nghiệp.
- Gioăng NBR: Model sử dụng vật liệu làm kín NBR. Đây là loại gioăng phổ biến trong các hệ thống sử dụng dầu thủy lực.
- Kết nối nhanh: Series 116 được thiết kế để hỗ trợ thao tác kết nối nhanh. Điều này giúp giảm thời gian lắp đặt và bảo trì hệ thống.
- Hạn chế rò rỉ: Cấu trúc non-drip giúp giảm lượng dầu thất thoát khi thực hiện thao tác kết nối hoặc tháo rời.
- Phù hợp môi trường áp suất cao: Thiết bị được sử dụng trong các hệ thống như bộ căng bu lông thủy lực, thiết bị kiểm tra và xi lanh thủy lực.
Ứng dụng của 10-116-6202 CEJN Vietnam
10-116-6202 CEJN Vietnam được sử dụng trong nhiều hệ thống truyền động và kiểm tra thủy lực áp suất cao.
Kết nối bộ căng bu lông thủy lực: Model này có thể sử dụng để kết nối các thiết bị bolt tensioning. Đây là một trong những ứng dụng tiêu biểu của Series 116.
Hệ thống kiểm tra thủy lực: Sản phẩm phù hợp với các bàn thử nghiệm và thiết bị kiểm tra cần kết nối đường dầu áp suất cao.
Xi lanh thủy lực: Đầu nối có thể được sử dụng trong hệ thống kết nối với xi lanh thủy lực. Thiết kế chịu áp suất cao giúp đáp ứng các yêu cầu khắt khe của hệ thống.
Thiết bị kéo vòng bi: 10-116-6202 cũng được ứng dụng trong các thiết bị tháo vòng bi bằng thủy lực. Đây là nhóm ứng dụng được CEJN Series 116 hỗ trợ.
Bảng thông số kỹ thuật của 10-116-6202 CEJN Vietnam
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | 10-116-6202 |
| Thương hiệu | CEJN |
| Series | 116 |
| Loại sản phẩm | Nipple / đầu nối nhanh thủy lực |
| Kiểu ren | Ren trong |
| Kích thước kết nối | G 1/4 inch |
| Đường kính danh nghĩa | 2,5 mm |
| Chiều dài | 38 mm |
| Đường kính | 25,4 mm |
| Kích thước lục giác | 22 mm |
| Lưu lượng | 6,0 lít/phút |
| Lưu lượng tương đương | 1,3 GPM UK |
| Áp suất làm việc tối đa | 150 MPa / 1.500 bar |
| Áp suất phá hủy tối thiểu | 300 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -30°C đến +100°C |
| Vật liệu thân | Thép tôi cứng, mạ kẽm chromate |
| Vật liệu gioăng | NBR |
| Phương pháp làm kín | CMS, phớt kim loại CEJN |
| Môi chất | Dầu thủy lực |
| Khối lượng | Khoảng 0,07 kg |
| Nước sản xuất | Thụy Điển |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.